TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samphire

UK/ˈsæm.faɪ.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

samphire nghĩa là cỏ xanhpie.

Nghĩa của samphire

Danh từ

  1. Thực vật học Cỏ xanhpie.

Dạng từ của samphire

Số nhiềusamphires

Câu hỏi thường gặp

samphire nghĩa là gì?

samphire (danh từ) nghĩa là cỏ xanhpie.

samphire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samphire: giọng Anh (UK) /ˈsæm.faɪ.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.