TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanctity

UK/ˈsæŋktɪti/ US/ˈsæŋktɪti/ giọng máy của trình duyệt

sanctity nghĩa là tính thiêng liêng, tính thánh.

Nghĩa của sanctity

Danh từ

  1. Tính thiêng liêng, tính thánh.
  2. Sự bất khả xâm phạm.
  3. Số nhiều Sự ràng buộc thiêng liêng.
    • the sanctities of the homenhững sợi dây gia đình thiêng liêng

Dạng từ của sanctity

Số nhiềusanctities

Họ từ của sanctity

Câu hỏi thường gặp

sanctity nghĩa là gì?

sanctity (danh từ) nghĩa là tính thiêng liêng, tính thánh.

sanctity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanctity: giọng Anh (UK) /ˈsæŋktɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈsæŋktɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.