TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanction

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈseɪ̯ŋkʃən/ giọng máy của trình duyệt

sanction nghĩa là sự phê chuẩn, sự thừa nhận, phê chuẩn, thừa nhận.

Nghĩa của sanction

Danh từ

  1. Sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý.
    • with the sanction of the authorvới sự đồng ý của tác giả
  2. Sự được phép của phong tục tập quán.
  3. Luật pháp, sắc lệnh.
  4. Hình phạt ((cũng) vindicatory (punitive) sanction).
  5. Sự khen thưởng ((cũng) remuneratory sanction).

Ngoại động từ

  1. Phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý.
  2. Cho quyền, ban quyền hành.
  3. Luật quy định hình thức thưởng phạt (cho việc chấp hành hay vi phạm một đạo luật).
  4. Khuyến khích (một hành động).

Dạng từ của sanction

Số nhiềusanctions
Ngôi thứ ba số ítsanctions
Hiện tại phân từ (-ing)sanctioning
Quá khứ phân từsanctioned
Quá khứsanctioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sanction

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sanction

Câu hỏi thường gặp

sanction nghĩa là gì?

sanction (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự phê chuẩn, sự thừa nhận, phê chuẩn, thừa nhận.

sanction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanction: giọng Mỹ (US) /ˈseɪ̯ŋkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.