sanction
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈseɪ̯ŋkʃən/
giọng máy của trình duyệt
sanction nghĩa là sự phê chuẩn, sự thừa nhận, phê chuẩn, thừa nhận.
Nghĩa của sanction
Danh từ
- Sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý.
- with the sanction of the authorvới sự đồng ý của tác giả
- Sự được phép của phong tục tập quán.
- Luật pháp, sắc lệnh.
- Hình phạt ((cũng) vindicatory (punitive) sanction).
- Sự khen thưởng ((cũng) remuneratory sanction).
Ngoại động từ
- Phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý.
- Cho quyền, ban quyền hành.
- Luật quy định hình thức thưởng phạt (cho việc chấp hành hay vi phạm một đạo luật).
- Khuyến khích (một hành động).
Dạng từ của sanction
| Số nhiều | sanctions |
| Ngôi thứ ba số ít | sanctions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sanctioning |
| Quá khứ phân từ | sanctioned |
| Quá khứ | sanctioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sanction
Đồng nghĩa
banboycottestoppelinjunctioninterdictionembargoproscriptiontabooapprobationconsentaccedenceaccessionallowanceapprovalassent
Trái nghĩa
Họ từ của sanction
Câu hỏi thường gặp
sanction nghĩa là gì?
sanction (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự phê chuẩn, sự thừa nhận, phê chuẩn, thừa nhận.
sanction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanction: giọng Mỹ (US) /ˈseɪ̯ŋkʃən/.