TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanctuary

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæŋktjʊəɹi/ US/ˈsæŋkt͡ʃuˌɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

sanctuary nghĩa là nơi tôn nghiêm, nơi bí ẩn, chỗ thầm kín.

Nghĩa của sanctuary

Danh từ

  1. Nơi tôn nghiêm (nhà thờ, chùa chiền).
  2. Nơi bí ẩn, chỗ thầm kín.
    • the sanctuary of the heartnơi bí ẩn trong lòng
  3. Nơi trú ẩn, nơi trốn tránh, nơi cư trú.
    • to take (seek) sanctuarytìn nơi ẩn tránh
    • to violate (break) sanctuarybắt bớ (hành hung) (ai) ở nơi trú ẩn
    • rights of sanctuaryquyền bảo hộ, quyền cho cư trú
  4. Khu bảo tồn chim muông thú rừng.

Dạng từ của sanctuary

Số nhiềusanctuaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sanctuary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sanctuary nghĩa là gì?

sanctuary (danh từ) nghĩa là nơi tôn nghiêm, nơi bí ẩn, chỗ thầm kín.

sanctuary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanctuary: giọng Anh (UK) /ˈsæŋktjʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsæŋkt͡ʃuˌɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.