TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanctum

UK/ˈsæŋktəm/ US/ˈsæŋktəm/ giọng máy của trình duyệt

sanctum nghĩa là chốn linh thiêng, chính điện, phòng riêng, phòng làm việc.

Nghĩa của sanctum

Danh từ

  1. Chốn linh thiêng, chính điện.
  2. Phòng riêng, phòng làm việc (không ai xâm phạm được).

Dạng từ của sanctum

Số nhiềusanctums

Câu hỏi thường gặp

sanctum nghĩa là gì?

sanctum (danh từ) nghĩa là chốn linh thiêng, chính điện, phòng riêng, phòng làm việc.

sanctum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanctum: giọng Anh (UK) /ˈsæŋktəm/, giọng Mỹ (US) /ˈsæŋktəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.