sanda
giọng máy của trình duyệt
sanda nghĩa là tán đả.
Nghĩa của sanda
Danh từ
- Tán đả.
Câu hỏi thường gặp
sanda nghĩa là gì?
sanda (danh từ) nghĩa là tán đả.
sanda nghĩa là tán đả.
sanda (danh từ) nghĩa là tán đả.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.