TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sandal-wood

US/ˈsæn.dᵊl.ˈwuːd/ giọng máy của trình duyệt

sandal-wood nghĩa là dép, quai dép, đi dép, buộc quai.

Nghĩa của sandal-wood

Danh từ

  1. Dép.
  2. Quai dép (ở mắt cá chân).
  3. Gỗ đàn hương.

Ngoại động từ

  1. Đi dép (cho ai).
  2. Buộc quai, lồng quai (vào dép...).

Câu hỏi thường gặp

sandal-wood nghĩa là gì?

sandal-wood (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dép, quai dép, đi dép, buộc quai.

sandal-wood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sandal-wood: giọng Mỹ (US) /ˈsæn.dᵊl.ˈwuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.