TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sandalled

US/ˈsæn.dᵊld/ giọng máy của trình duyệt

sandalled nghĩa là đi dép, đi xăng đan.

Nghĩa của sandalled

Tính từ

  1. Đi dép, đi xăng đan.

Câu hỏi thường gặp

sandalled nghĩa là gì?

sandalled (tính từ) nghĩa là đi dép, đi xăng đan.

sandalled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sandalled: giọng Mỹ (US) /ˈsæn.dᵊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.