sandbag
US/ˈsændˌbæɡ/
giọng máy của trình duyệt
sandbag nghĩa là chặn bằng túi cát, bịt bằng túi cát.
Nghĩa của sandbag
Ngoại động từ
- Xếp túi cát làm công sự.
- Chặn (cửa sổ) bằng túi cát, bịt (lỗ hở) bằng túi cát.
- Đánh quỵ bằng túi cát.
Dạng từ của sandbag
| Số nhiều | sandbags |
| Ngôi thứ ba số ít | sandbags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sandbagging |
| Quá khứ phân từ | sandbagged |
| Quá khứ | sandbagged |
Câu hỏi thường gặp
sandbag nghĩa là gì?
sandbag (ngoại động từ) nghĩa là chặn bằng túi cát, bịt bằng túi cát.
sandbag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sandbag: giọng Mỹ (US) /ˈsændˌbæɡ/.