TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sandbag

US/ˈsændˌbæɡ/ giọng máy của trình duyệt

sandbag nghĩa là chặn bằng túi cát, bịt bằng túi cát.

Nghĩa của sandbag

Ngoại động từ

  1. Xếp túi cát làm công sự.
  2. Chặn (cửa sổ) bằng túi cát, bịt (lỗ hở) bằng túi cát.
  3. Đánh quỵ bằng túi cát.

Dạng từ của sandbag

Số nhiềusandbags
Ngôi thứ ba số ítsandbags
Hiện tại phân từ (-ing)sandbagging
Quá khứ phân từsandbagged
Quá khứsandbagged

Câu hỏi thường gặp

sandbag nghĩa là gì?

sandbag (ngoại động từ) nghĩa là chặn bằng túi cát, bịt bằng túi cát.

sandbag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sandbag: giọng Mỹ (US) /ˈsændˌbæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.