sanded
US/ˈsæn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
sanded nghĩa là bằng cát, phủ cá, đất cát.
Nghĩa của sanded
Tính từ
- Bằng cát; phủ cá.
- Đất cát.
- Màu cát.
- Thô tục Cận thị (mắt).
Câu hỏi thường gặp
sanded nghĩa là gì?
sanded (tính từ) nghĩa là bằng cát, phủ cá, đất cát.
sanded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanded: giọng Mỹ (US) /ˈsæn.dəd/.