TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanded

US/ˈsæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

sanded nghĩa là bằng cát, phủ cá, đất cát.

Nghĩa của sanded

Tính từ

  1. Bằng cát; phủ cá.
  2. Đất cát.
  3. Màu cát.
  4. Thô tục Cận thị (mắt).

Câu hỏi thường gặp

sanded nghĩa là gì?

sanded (tính từ) nghĩa là bằng cát, phủ cá, đất cát.

sanded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanded: giọng Mỹ (US) /ˈsæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.