TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanguiferous

UK/saŋˈɡwɪfəɹəs/ giọng máy của trình duyệt

sanguiferous nghĩa là chứa máu.

Nghĩa của sanguiferous

Tính từ

  1. Chứa máu.

Câu hỏi thường gặp

sanguiferous nghĩa là gì?

sanguiferous (tính từ) nghĩa là chứa máu.

sanguiferous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanguiferous: giọng Anh (UK) /saŋˈɡwɪfəɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.