sanitate
US/ˈsæ.nə.ˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt
sanitate nghĩa là làm vệ sinh.
Nghĩa của sanitate
Động từ
- Cải thiện điều kiện vệ sinh; làm vệ sinh.
Dạng từ của sanitate
| Ngôi thứ ba số ít | sanitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sanitating |
| Quá khứ phân từ | sanitated |
| Quá khứ | sanitated |
Câu hỏi thường gặp
sanitate nghĩa là gì?
sanitate (động từ) nghĩa là làm vệ sinh.
sanitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanitate: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.nə.ˌteɪt/.