TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanitation

UK/ˌsænɪˈteɪʃən/ US/ˌsænɪˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

sanitation nghĩa là hệ thống vệ sinh, vệ sinh.

Nghĩa của sanitation

Danh từ

  1. Sự cải thiện điều kiện vệ sinh.
  2. Hệ thống vệ sinh.

Dạng từ của sanitation

Số nhiềusanitations

Họ từ của sanitation

Câu hỏi thường gặp

sanitation nghĩa là gì?

sanitation (danh từ) nghĩa là hệ thống vệ sinh, vệ sinh.

sanitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanitation: giọng Anh (UK) /ˌsænɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsænɪˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.