TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

santal

UK/ˈsæntæl/ US/ˈsæntæl/ giọng máy của trình duyệt

santal nghĩa là cây đàn hương.

Nghĩa của santal

Danh từ

  1. Thực vật học Cây đàn hương.

Dạng từ của santal

Số nhiềuSantals

Câu hỏi thường gặp

santal nghĩa là gì?

santal (danh từ) nghĩa là cây đàn hương.

santal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của santal: giọng Anh (UK) /ˈsæntæl/, giọng Mỹ (US) /ˈsæntæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.