TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Santa Claus

UK/ˈsæn.təˌklɔːz/ US/ˈsæn.təˌklɑz/ giọng máy của trình duyệt

Santa Claus nghĩa là ông già nô en, ông già santa.

Nghĩa của Santa Claus

Danh từ riêng

  1. Ông già Nô en, ông già Santa, ông già Noel

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Santa Claus

Đồng nghĩa

Họ từ của Santa Claus

Câu ví dụ với Santa Claus

  • Is Santa Claus thin or fat? Ông già Noel gầy hay béo?
  • Santa Claus is a fictional character. Ông già Noel là nhân vật hư cấu.
  • I saw Santa Claus. Tôi đã thấy ông già Noel.
  • Santa Claus exists. Ông già Noel có thật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Santa Claus nghĩa là gì?

Santa Claus (danh từ riêng) nghĩa là ông già nô en, ông già santa.

Santa Claus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Santa Claus: giọng Anh (UK) /ˈsæn.təˌklɔːz/, giọng Mỹ (US) /ˈsæn.təˌklɑz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.