saponaceous
UK/ˌsæpəˈneɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌsæpəˈneɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt
saponaceous nghĩa là có chất xà phòng.
Nghĩa của saponaceous
Tính từ
- Đùa cợt Có chất xà phòng; giống xà phòng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của saponaceous
| So sánh hơn | more saponaceous |
| So sánh nhất | most saponaceous |
Câu hỏi thường gặp
saponaceous nghĩa là gì?
saponaceous (tính từ) nghĩa là có chất xà phòng.
saponaceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saponaceous: giọng Anh (UK) /ˌsæpəˈneɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˌsæpəˈneɪʃəs/.