sapota
giọng máy của trình duyệt
sapota nghĩa là cây hồng xiêm, cây xapôchê.
Nghĩa của sapota
Danh từ
- Thực vật học Cây hồng xiêm, cây xapôchê.
- sapodilla plumquả hồng xiêm
Dạng từ của sapota
| Số nhiều | sapotas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sapota
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sapota nghĩa là gì?
sapota (danh từ) nghĩa là cây hồng xiêm, cây xapôchê.