TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sarah

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛː.ɹə/ US/ˈsɛɚ.ə/ giọng máy của trình duyệt

sarah nghĩa là rađa cấp cứu.

Nghĩa của sarah

Danh từ

  1. Rađa cấp cứu (loại rađa nhỏ của phi công).

Họ từ của sarah

Câu hỏi thường gặp

sarah nghĩa là gì?

sarah (danh từ) nghĩa là rađa cấp cứu.

sarah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sarah: giọng Anh (UK) /ˈsɛː.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛɚ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.