sally
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæli/
US/ˈsæli/
giọng máy của trình duyệt
sally nghĩa là tay cầm, xông ra phá vây, đi chơi, đi dạo.
Nghĩa của sally
Danh từ
- Cái lúc lắc đầu tiên (của chuông).
- Tay cầm (của dây kéo chuông).
- Sự xông ra; sự phá vây.
- Cuộc đi chơi, cuộc đi dạo.
- Sự bùng nổ.
- Câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận).
Nội động từ
- Xông ra phá vây.
- Đi chơi, đi dạo.
Dạng từ của sally
| Số nhiều | sallies |
| Ngôi thứ ba số ít | sallies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sallying |
| Quá khứ phân từ | sallied |
| Quá khứ | sallied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sally
Đồng nghĩa
Họ từ của sally
Câu ví dụ với sally
- Sally and I work in the same office. Sally và tôi làm việc cùng một văn phòng
- My name is Sally. Tên tôi là Sally
- What happened, Sally? Có chuyện gì vậy Sally?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sally nghĩa là gì?
sally (danh từ, nội động từ) nghĩa là tay cầm, xông ra phá vây, đi chơi, đi dạo.
sally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sally: giọng Anh (UK) /ˈsæli/, giọng Mỹ (US) /ˈsæli/.