TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sally

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæli/ US/ˈsæli/ giọng máy của trình duyệt

sally nghĩa là tay cầm, xông ra phá vây, đi chơi, đi dạo.

Nghĩa của sally

Danh từ

  1. Cái lúc lắc đầu tiên (của chuông).
  2. Tay cầm (của dây kéo chuông).
  3. Sự xông ra; sự phá vây.
  4. Cuộc đi chơi, cuộc đi dạo.
  5. Sự bùng nổ.
  6. Câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận).

Nội động từ

  1. Xông ra phá vây.
  2. Đi chơi, đi dạo.

Dạng từ của sally

Số nhiềusallies
Ngôi thứ ba số ítsallies
Hiện tại phân từ (-ing)sallying
Quá khứ phân từsallied
Quá khứsallied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sally

Đồng nghĩa

Họ từ của sally

Câu ví dụ với sally

  • Sally and I work in the same office. Sally và tôi làm việc cùng một văn phòng
  • My name is Sally. Tên tôi là Sally
  • What happened, Sally? Có chuyện gì vậy Sally?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sally nghĩa là gì?

sally (danh từ, nội động từ) nghĩa là tay cầm, xông ra phá vây, đi chơi, đi dạo.

sally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sally: giọng Anh (UK) /ˈsæli/, giọng Mỹ (US) /ˈsæli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.