saracen
UK/ˈsæɹəˌsən/
US/ˈsæɹəˌsən/
giọng máy của trình duyệt
saracen nghĩa là Dân du mục xa-ra-xen (dân ở sa mạc giữa Xy-ri và A-rập).
Nghĩa của saracen
Danh từ
- Sử học Dân du mục xa-ra-xen (dân ở sa mạc giữa Xy-ri và A-rập).
- Người A-rập (thời viễn chinh chữ thập).
Dạng từ của saracen
| Số nhiều | Saracens |
Họ từ của saracen
Câu hỏi thường gặp
saracen nghĩa là gì?
saracen (danh từ) nghĩa là Dân du mục xa-ra-xen (dân ở sa mạc giữa Xy-ri và A-rập).
saracen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saracen: giọng Anh (UK) /ˈsæɹəˌsən/, giọng Mỹ (US) /ˈsæɹəˌsən/.