TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saracen

UK/ˈsæɹəˌsən/ US/ˈsæɹəˌsən/ giọng máy của trình duyệt

saracen nghĩa là Dân du mục xa-ra-xen (dân ở sa mạc giữa Xy-ri và A-rập).

Nghĩa của saracen

Danh từ

  1. Sử học Dân du mục xa-ra-xen (dân ở sa mạc giữa Xy-ri và A-rập).
  2. Người A-rập (thời viễn chinh chữ thập).

Dạng từ của saracen

Số nhiềuSaracens

Họ từ của saracen

Câu hỏi thường gặp

saracen nghĩa là gì?

saracen (danh từ) nghĩa là Dân du mục xa-ra-xen (dân ở sa mạc giữa Xy-ri và A-rập).

saracen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saracen: giọng Anh (UK) /ˈsæɹəˌsən/, giọng Mỹ (US) /ˈsæɹəˌsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.