TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sarcodic

giọng máy của trình duyệt

sarcodic nghĩa là thịt, chất nạc.

Nghĩa của sarcodic

Tính từ

  1. Thuộc chất nguyên sinh (động vật đơn bào).
  2. Thịt; chất nạc.

Câu hỏi thường gặp

sarcodic nghĩa là gì?

sarcodic (tính từ) nghĩa là thịt, chất nạc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.