TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sarcoid

US/ˈsɑːr.ˌkɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

sarcoid nghĩa là Dạng thịt, dạng nạc.

Nghĩa của sarcoid

Tính từ

  1. Dạng thịt, dạng nạc.

Danh từ

  1. Y học Sacoit.

Dạng từ của sarcoid

Số nhiềusarcoids

Câu hỏi thường gặp

sarcoid nghĩa là gì?

sarcoid (tính từ, danh từ) nghĩa là Dạng thịt, dạng nạc.

sarcoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sarcoid: giọng Mỹ (US) /ˈsɑːr.ˌkɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.