TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saree

giọng máy của trình duyệt

saree nghĩa là Xari (quần áo của phụ nữ ấn độ).

Nghĩa của saree

Danh từ

  1. Xari (quần áo của phụ nữ ấn độ).

Câu hỏi thường gặp

saree nghĩa là gì?

saree (danh từ) nghĩa là Xari (quần áo của phụ nữ ấn độ).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.