TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sargasso

UK/sɑːˈɡæsəʊ/ US/sɑɹˈɡæsoʊ/ giọng máy của trình duyệt

sargasso nghĩa là tảo đuôi ngựa.

Nghĩa của sargasso

Danh từ

  1. Thực vật học Tảo đuôi ngựa.

Dạng từ của sargasso

Số nhiềusargassos

Câu hỏi thường gặp

sargasso nghĩa là gì?

sargasso (danh từ) nghĩa là tảo đuôi ngựa.

sargasso phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sargasso: giọng Anh (UK) /sɑːˈɡæsəʊ/, giọng Mỹ (US) /sɑɹˈɡæsoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.