TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sarge

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɑːd͡ʒ/ US/sɑɹd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

sarge nghĩa là trung sĩ.

Nghĩa của sarge

Danh từ

  1. Từ lóng Trung sĩ.

Dạng từ của sarge

Số nhiềusarges
Ngôi thứ ba số ítsarges
Hiện tại phân từ (-ing)sarging
Quá khứ phân từsarged
Quá khứsarged

Câu hỏi thường gặp

sarge nghĩa là gì?

sarge (danh từ) nghĩa là trung sĩ.

sarge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sarge: giọng Anh (UK) /sɑːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /sɑɹd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.