sarge
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɑːd͡ʒ/
US/sɑɹd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
sarge nghĩa là trung sĩ.
Nghĩa của sarge
Danh từ
- Từ lóng Trung sĩ.
Dạng từ của sarge
| Số nhiều | sarges |
| Ngôi thứ ba số ít | sarges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sarging |
| Quá khứ phân từ | sarged |
| Quá khứ | sarged |
Câu hỏi thường gặp
sarge nghĩa là gì?
sarge (danh từ) nghĩa là trung sĩ.
sarge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sarge: giọng Anh (UK) /sɑːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /sɑɹd͡ʒ/.