TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sariputta

giọng máy của trình duyệt

Sariputta nghĩa là xá lợi phất, xá lợi tử.

Nghĩa của Sariputta

Danh từ riêng

  1. Xá Lợi Phất, Xá Lợi Tử.

Câu hỏi thường gặp

Sariputta nghĩa là gì?

Sariputta (danh từ riêng) nghĩa là xá lợi phất, xá lợi tử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.