TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sarissa

giọng máy của trình duyệt

sarissa nghĩa là giáo, mác.

Nghĩa của sarissa

Danh từ

  1. Giáo, mác (của người Ma-xê-đoan ngày xưa).

Dạng từ của sarissa

Số nhiềusarissas

Câu hỏi thường gặp

sarissa nghĩa là gì?

sarissa (danh từ) nghĩa là giáo, mác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.