sarong
UK/səˈɹɒŋ/
US/səˈɹɔŋ/
giọng máy của trình duyệt
sarong nghĩa là xà lỏn, xà rông.
Nghĩa của sarong
Danh từ
- Xà lỏn (váy quần của người Mã Lai...).
Dạng từ của sarong
| Số nhiều | sarongs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sarong
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sarong nghĩa là gì?
sarong (danh từ) nghĩa là xà lỏn, xà rông.
sarong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sarong: giọng Anh (UK) /səˈɹɒŋ/, giọng Mỹ (US) /səˈɹɔŋ/.