sarnie
UK/ˈsɑːni/
giọng máy của trình duyệt
sarnie nghĩa là bánh mì xăng úych.
Nghĩa của sarnie
Danh từ
- Thông tục Bánh mì xăng úych.
Dạng từ của sarnie
| Số nhiều | sarnies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sarnie
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sarnie nghĩa là gì?
sarnie (danh từ) nghĩa là bánh mì xăng úych.
sarnie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sarnie: giọng Anh (UK) /ˈsɑːni/.