TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sarnie

UK/ˈsɑːni/ giọng máy của trình duyệt

sarnie nghĩa là bánh mì xăng úych.

Nghĩa của sarnie

Danh từ

  1. Thông tục Bánh mì xăng úych.

Dạng từ của sarnie

Số nhiềusarnies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sarnie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sarnie nghĩa là gì?

sarnie (danh từ) nghĩa là bánh mì xăng úych.

sarnie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sarnie: giọng Anh (UK) /ˈsɑːni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.