TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sat

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/sæt/ US/sæt/ giọng máy của trình duyệt

sat nghĩa là ngồi, mức độ bão hòa, t7.

Nghĩa của sat

Tính từ

  1. Ngồi; ngồi (xuống).

Danh từ

  1. Mức độ bão hòa (đặc biệt là oxy trong máu).
    • {{quote-book|en|year=2010|author=Virginia Allum; Patricia McGarr|title=Cambridge English for Nursing Pre-intermediate Student's Book with Audio CD|publisher=Cambridge University Press|isbn=9780521141338|page=93|passage=Also, your blood pressure and oxygen satsthat's the amount of oxygen in your blood.}}

Dạng từ của sat

Số nhiềusats

Họ từ của sat

Câu ví dụ với sat

  • After washing his hands, Tom sat down. Sau khi rửa tay, Tom ngồi xuống.
  • He sat down by my side. Anh ấy đã ngồi cạnh tôi.
  • Tom sat across from Mary, his ex-girlfriend. Tom ngồi cạnh Mary - bạn gái cũ của anh ta.
  • He sat down next to me. Anh ấy đã ngồi cạnh tôi.
  • The old man sat down. Ông già ngồi xuống.
  • They sat in the shade of that big tree. Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
  • Tom sat on the bench, watching the children play. Tom ngồi trên ghế, nhìn nhưng đứa trẻ chơi đùa.
  • We sat in complete silence. Chúng tôi đã ngồi hoàn toàn im lặng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ sat

* Xem. * dạng viết gọn.

Câu hỏi thường gặp

sat nghĩa là gì?

sat (tính từ, danh từ) nghĩa là ngồi, mức độ bão hòa, t7.

sat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sat: giọng Anh (UK) /sæt/, giọng Mỹ (US) /sæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.