TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satan

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈseɪ.tən/ US/ˈseɪ.tən/ giọng máy của trình duyệt

satan nghĩa là quỷ xa tăng, ma vương, sa-tan, xa-tan.

Nghĩa của satan

Danh từ

  1. Quỷ Xa tăng, ma vương.

Dạng từ của satan

Số nhiềuSatans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của satan

Câu hỏi thường gặp

satan nghĩa là gì?

satan (danh từ) nghĩa là quỷ xa tăng, ma vương, sa-tan, xa-tan.

satan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satan: giọng Anh (UK) /ˈseɪ.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪ.tən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.