satan
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈseɪ.tən/
US/ˈseɪ.tən/
giọng máy của trình duyệt
satan nghĩa là quỷ xa tăng, ma vương, sa-tan, xa-tan.
Nghĩa của satan
Danh từ
- Quỷ Xa tăng, ma vương.
Dạng từ của satan
| Số nhiều | Satans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satan
Đồng nghĩa
adversaryantichristbeastBeelzebubbogeydeceiverdeucedevildickensdragonenemyleviathanlucifermephistophelesdemon
Trái nghĩa
Họ từ của satan
Câu hỏi thường gặp
satan nghĩa là gì?
satan (danh từ) nghĩa là quỷ xa tăng, ma vương, sa-tan, xa-tan.
satan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satan: giọng Anh (UK) /ˈseɪ.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪ.tən/.