TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satchel

UK/ˈsæt͡ʃəl/ US/ˈsæt͡ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

satchel nghĩa là túi, cặp da.

Nghĩa của satchel

Danh từ

  1. Túi; cặp da (để đựng sách).

Dạng từ của satchel

Số nhiềusatchels

Câu hỏi thường gặp

satchel nghĩa là gì?

satchel (danh từ) nghĩa là túi, cặp da.

satchel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satchel: giọng Anh (UK) /ˈsæt͡ʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsæt͡ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.