sate
UK/seɪt/
US/seɪt/
giọng máy của trình duyệt
sate nghĩa là làm thoả mãn, cho đến chán.
Nghĩa của sate
Ngoại động từ
- Làm thoả mãn; cho (ăn, uống...) đến chán, cho (ăn uống) đến ngấy.
Dạng từ của sate
| Ngôi thứ ba số ít | sates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sating |
| Quá khứ phân từ | sated |
| Quá khứ | sated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sate nghĩa là gì?
sate (ngoại động từ) nghĩa là làm thoả mãn, cho đến chán.
sate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sate: giọng Anh (UK) /seɪt/, giọng Mỹ (US) /seɪt/.