TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satin

UK/ˈsæt.ɪn/ US/ˈsæt.ɪn/ giọng máy của trình duyệt

satin nghĩa là xa tanh, bóng như xa tanh, bằng xa tanh, làm cho bóng.

Nghĩa của satin

Danh từ

  1. Xa tanh.
  2. Từ lóng Rượu gin ((cũng) white satin).

Tính từ

  1. Bóng như xa tanh.
  2. Bằng xa tanh.

Ngoại động từ

  1. Làm cho bóng (giấy).

Dạng từ của satin

Số nhiềusatins
Ngôi thứ ba số ítsatins
Hiện tại phân từ (-ing)satining
Quá khứ phân từsatined
Quá khứsatined

Họ từ của satin

Câu hỏi thường gặp

satin nghĩa là gì?

satin (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là xa tanh, bóng như xa tanh, bằng xa tanh, làm cho bóng.

satin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satin: giọng Anh (UK) /ˈsæt.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsæt.ɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.