satin
UK/ˈsæt.ɪn/
US/ˈsæt.ɪn/
giọng máy của trình duyệt
satin nghĩa là xa tanh, bóng như xa tanh, bằng xa tanh, làm cho bóng.
Nghĩa của satin
Danh từ
- Xa tanh.
- Từ lóng Rượu gin ((cũng) white satin).
Tính từ
- Bóng như xa tanh.
- Bằng xa tanh.
Ngoại động từ
- Làm cho bóng (giấy).
Dạng từ của satin
| Số nhiều | satins |
| Ngôi thứ ba số ít | satins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | satining |
| Quá khứ phân từ | satined |
| Quá khứ | satined |
Họ từ của satin
Câu hỏi thường gặp
satin nghĩa là gì?
satin (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là xa tanh, bóng như xa tanh, bằng xa tanh, làm cho bóng.
satin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satin: giọng Anh (UK) /ˈsæt.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsæt.ɪn/.