TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satire

UK/ˈsætaɪə/ US/ˈsætaɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

satire nghĩa là lời châm biếm, lời chế nhạo, văn châm biếm, thơ trào phúng.

Nghĩa của satire

Danh từ

  1. Lời châm biếm, lời chế nhạo.
  2. Văn châm biếm; thơ trào phúng.
  3. Điều mỉa mai (đối với cái gì).

Dạng từ của satire

Số nhiềusatires

Họ từ của satire

Câu hỏi thường gặp

satire nghĩa là gì?

satire (danh từ) nghĩa là lời châm biếm, lời chế nhạo, văn châm biếm, thơ trào phúng.

satire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satire: giọng Anh (UK) /ˈsætaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈsætaɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.