satirize
UK/ˈsatɪrʌɪz/
US/ˈsatɪrʌɪz/
giọng máy của trình duyệt
satirize nghĩa là châm biếm, chế nhạo.
Nghĩa của satirize
Động từ
- transitive Châm biếm, chế nhạo, nhạo báng.
Dạng từ của satirize
| Ngôi thứ ba số ít | satirizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | satirizing |
| Quá khứ phân từ | satirized |
| Quá khứ | satirized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satirize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
satirize nghĩa là gì?
satirize (động từ) nghĩa là châm biếm, chế nhạo.
satirize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satirize: giọng Anh (UK) /ˈsatɪrʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsatɪrʌɪz/.