TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satirize

UK/ˈsatɪrʌɪz/ US/ˈsatɪrʌɪz/ giọng máy của trình duyệt

satirize nghĩa là châm biếm, chế nhạo.

Nghĩa của satirize

Động từ

  1. transitive Châm biếm, chế nhạo, nhạo báng.

Dạng từ của satirize

Ngôi thứ ba số ítsatirizes
Hiện tại phân từ (-ing)satirizing
Quá khứ phân từsatirized
Quá khứsatirized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satirize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

satirize nghĩa là gì?

satirize (động từ) nghĩa là châm biếm, chế nhạo.

satirize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satirize: giọng Anh (UK) /ˈsatɪrʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsatɪrʌɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.