TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satisfaction

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sætɪsˈfækʃən/ US/sætɪsˈfækʃən/ giọng máy của trình duyệt

satisfaction nghĩa là sự vừa lòng, sự toại ý, sự trả nợ, sự thỏa mãn.

Nghĩa của satisfaction

Danh từ

  1. Sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn.
    • to give someone satisfactionlàm cho ai vừa lòng
    • he can't prove it to my satisfactionanh ấy không thể chứng minh điều đó cho tôi vừa lòng
  2. Sự trả nợ; sự làm tròn nhiệm vụ.
  3. Tôn giáo Sự chuộc tội (của Chúa).
  4. Dịp rửa thù (bằng đầu kiếm...).

Dạng từ của satisfaction

Số nhiềusatisfactions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satisfaction

Đồng nghĩa

Họ từ của satisfaction

Câu hỏi thường gặp

satisfaction nghĩa là gì?

satisfaction (danh từ) nghĩa là sự vừa lòng, sự toại ý, sự trả nợ, sự thỏa mãn.

satisfaction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satisfaction: giọng Anh (UK) /sætɪsˈfækʃən/, giọng Mỹ (US) /sætɪsˈfækʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.