satisfaction
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sætɪsˈfækʃən/
US/sætɪsˈfækʃən/
giọng máy của trình duyệt
satisfaction nghĩa là sự vừa lòng, sự toại ý, sự trả nợ, sự thỏa mãn.
Nghĩa của satisfaction
Danh từ
- Sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn.
- to give someone satisfactionlàm cho ai vừa lòng
- he can't prove it to my satisfactionanh ấy không thể chứng minh điều đó cho tôi vừa lòng
- Sự trả nợ; sự làm tròn nhiệm vụ.
- Tôn giáo Sự chuộc tội (của Chúa).
- Dịp rửa thù (bằng đầu kiếm...).
Dạng từ của satisfaction
| Số nhiều | satisfactions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satisfaction
Đồng nghĩa
Họ từ của satisfaction
Câu hỏi thường gặp
satisfaction nghĩa là gì?
satisfaction (danh từ) nghĩa là sự vừa lòng, sự toại ý, sự trả nợ, sự thỏa mãn.
satisfaction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satisfaction: giọng Anh (UK) /sætɪsˈfækʃən/, giọng Mỹ (US) /sætɪsˈfækʃən/.