TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satisfying

UK/ˈsætɪsfaɪ.ɪŋ/ US/ˈsætɪsfaɪ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

satisfying nghĩa là làm thoả mãn, làm vừa ý.

Nghĩa của satisfying

Tính từ

  1. Làm thoả mãn, làm vừa ý.

Dạng từ của satisfying

So sánh hơnmore satisfying
So sánh nhấtmost satisfying

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satisfying

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

satisfying nghĩa là gì?

satisfying (tính từ) nghĩa là làm thoả mãn, làm vừa ý.

satisfying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satisfying: giọng Anh (UK) /ˈsætɪsfaɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsætɪsfaɪ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.