satisfy
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsætɪsfaɪ/
US/ˈsætɪsfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
satisfy nghĩa là làm thoả mãn, làm vừa lòng, hài lòng, thỏa mãn.
Nghĩa của satisfy
Động từ
- Làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...).
- to satisfy the examinersđáp ứng được yêu cầu của giám khảo; trúng tuyển, đỗ
- Dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích...).
- we should not rest satisfied with our successeschúng ta không được thoả mãn với thắng lợi của chúng ta
- Trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội).
- Thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin.
Dạng từ của satisfy
| Ngôi thứ ba số ít | satisfies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | satisfying |
| Quá khứ phân từ | satisfied |
| Quá khứ | satisfied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satisfy
Đồng nghĩa
aboundamuseappeaseassuagecaptivatecatercloycompensateconciliatedelightelateentertainexuberatefascinatefill
Trái nghĩa
Họ từ của satisfy
Câu ví dụ với satisfy
- The sine and cosine functions both satisfy this property. Cả hàm sin và hàm cosin đều thoả mãn thuộc tính này.
- Whichever you choose, you will be satisfied. Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.
- Are you satisfied with your job? Bạn có hài lòng với công việc của mình không?
- I'm satisfied with my current income. Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi.
- We ate until we were satisfied. Chúng tôi đã ăn thỏa thích.
- I am satisfied with my job. Tôi hài lòng về cương vị công tác của tôi.
- Apparently, everyone was satisfied. Có vẻ như mọi người đều hài lòng.
- Is he satisfied? Nó vừa lòng chưa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
satisfy nghĩa là gì?
satisfy (động từ) nghĩa là làm thoả mãn, làm vừa lòng, hài lòng, thỏa mãn.
satisfy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satisfy: giọng Anh (UK) /ˈsætɪsfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsætɪsfaɪ/.