TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satisfy

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsætɪsfaɪ/ US/ˈsætɪsfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

satisfy nghĩa là làm thoả mãn, làm vừa lòng, hài lòng, thỏa mãn.

Nghĩa của satisfy

Động từ

  1. Làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...).
    • to satisfy the examinersđáp ứng được yêu cầu của giám khảo; trúng tuyển, đỗ
  2. Dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích...).
    • we should not rest satisfied with our successeschúng ta không được thoả mãn với thắng lợi của chúng ta
  3. Trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội).
  4. Thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin.

Dạng từ của satisfy

Ngôi thứ ba số ítsatisfies
Hiện tại phân từ (-ing)satisfying
Quá khứ phân từsatisfied
Quá khứsatisfied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satisfy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của satisfy

Câu ví dụ với satisfy

  • The sine and cosine functions both satisfy this property. Cả hàm sin và hàm cosin đều thoả mãn thuộc tính này.
  • Whichever you choose, you will be satisfied. Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.
  • Are you satisfied with your job? Bạn có hài lòng với công việc của mình không?
  • I'm satisfied with my current income. Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi.
  • We ate until we were satisfied. Chúng tôi đã ăn thỏa thích.
  • I am satisfied with my job. Tôi hài lòng về cương vị công tác của tôi.
  • Apparently, everyone was satisfied. Có vẻ như mọi người đều hài lòng.
  • Is he satisfied? Nó vừa lòng chưa?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

satisfy nghĩa là gì?

satisfy (động từ) nghĩa là làm thoả mãn, làm vừa lòng, hài lòng, thỏa mãn.

satisfy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satisfy: giọng Anh (UK) /ˈsætɪsfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsætɪsfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.