satrap
UK/ˈseɪtɹæp/
US/ˈseɪtɹæp/
giọng máy của trình duyệt
satrap nghĩa là phó vương, thống đốc.
Nghĩa của satrap
Danh từ
- Xatrap (tỉnh trường nước Ba tư ngày xưa); phó vương; thống đốc.
Dạng từ của satrap
| Số nhiều | satraps |
Họ từ của satrap
Câu hỏi thường gặp
satrap nghĩa là gì?
satrap (danh từ) nghĩa là phó vương, thống đốc.
satrap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satrap: giọng Anh (UK) /ˈseɪtɹæp/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪtɹæp/.