saturate
US/ˈsæt͡ʃəˌɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt
saturate nghĩa là no, bão hoà, thẫm, đẫm.
Nghĩa của saturate
Tính từ
- No, bão hoà.
- Thơ ca Thẫm, đẫm, đậm.
Ngoại động từ
- Làm no, làm bão hoà.
- Tẩm, ngấm, thấm đẫm.
- Quân sự Ném bom ồ ạt, ném bom tập trung.
Dạng từ của saturate
| Ngôi thứ ba số ít | saturates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saturating |
| Quá khứ phân từ | saturated |
| Quá khứ | saturated |
| Số nhiều | saturates |
| So sánh hơn | more saturate |
| So sánh nhất | most saturate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saturate
Đồng nghĩa
Họ từ của saturate
Câu hỏi thường gặp
saturate nghĩa là gì?
saturate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là no, bão hoà, thẫm, đẫm.
saturate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saturate: giọng Mỹ (US) /ˈsæt͡ʃəˌɹeɪt/.