TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saturate

US/ˈsæt͡ʃəˌɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

saturate nghĩa là no, bão hoà, thẫm, đẫm.

Nghĩa của saturate

Tính từ

  1. No, bão hoà.
  2. Thơ ca Thẫm, đẫm, đậm.

Ngoại động từ

  1. Làm no, làm bão hoà.
  2. Tẩm, ngấm, thấm đẫm.
  3. Quân sự Ném bom ồ ạt, ném bom tập trung.

Dạng từ của saturate

Ngôi thứ ba số ítsaturates
Hiện tại phân từ (-ing)saturating
Quá khứ phân từsaturated
Quá khứsaturated
Số nhiềusaturates
So sánh hơnmore saturate
So sánh nhấtmost saturate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saturate

Đồng nghĩa

Họ từ của saturate

Câu hỏi thường gặp

saturate nghĩa là gì?

saturate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là no, bão hoà, thẫm, đẫm.

saturate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saturate: giọng Mỹ (US) /ˈsæt͡ʃəˌɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.