saturating
US/ˈsæ.tʃə.ˌreɪ.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
saturating nghĩa là sự làm bão hoà.
Nghĩa của saturating
Danh từ
- Sự làm bão hoà.
Câu hỏi thường gặp
saturating nghĩa là gì?
saturating (danh từ) nghĩa là sự làm bão hoà.
saturating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saturating: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.tʃə.ˌreɪ.tiɳ/.