TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saturated

US/ˈsæ.tʃə.ˌreɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

saturated nghĩa là no, bão hoà, thấm đẫm.

Nghĩa của saturated

Tính từ

  1. No, bão hoà.
  2. Thấm đẫm.
  3. Thẫm, đậm, không hoà màu trắng (màu sắc).

Dạng từ của saturated

So sánh hơnmore saturated
So sánh nhấtmost saturated
Số nhiềusaturateds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saturated

Đồng nghĩa

Họ từ của saturated

Cụm từ, thành ngữ với saturated

  • saturated fatty acid — Một axit béo bão hòa (axit béo no), chẳng hạn như axit stearic, không chứa liên kết đôi carbon-carbon.

Câu hỏi thường gặp

saturated nghĩa là gì?

saturated (tính từ) nghĩa là no, bão hoà, thấm đẫm.

saturated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saturated: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.tʃə.ˌreɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.