TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saturation

US/ˌsæ.tʃə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

saturation nghĩa là sự no, sự bão hoà, sự tẩm, sự thấm đẫm.

Nghĩa của saturation

Danh từ

  1. Sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà; độ bão hoà.
  2. Sự tẩm, sự thấm đẫm.

Dạng từ của saturation

Số nhiềusaturations

Họ từ của saturation

Câu hỏi thường gặp

saturation nghĩa là gì?

saturation (danh từ) nghĩa là sự no, sự bão hoà, sự tẩm, sự thấm đẫm.

saturation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saturation: giọng Mỹ (US) /ˌsæ.tʃə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.