saturator
UK/ˈsæt͡ʃɜɹˌeɪtɜɹ/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈsæt͡ʃɜɹˌeɪtɜɹ/ giọng máy của trình duyệt
saturator nghĩa là người làm bảo hoà, vật làm bão hoà, nồi làm bảo hoà, bình làm bão hoà.
Nghĩa của saturator
Danh từ
- Người làm bảo hoà, vật làm bão hoà.
- Nồi làm bảo hoà, bình làm bão hoà.
Dạng từ của saturator
| Số nhiều | saturators |
Câu hỏi thường gặp
saturator nghĩa là gì?
saturator (danh từ) nghĩa là người làm bảo hoà, vật làm bão hoà, nồi làm bảo hoà, bình làm bão hoà.
saturator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saturator: giọng Anh (UK) /ˈsæt͡ʃɜɹˌeɪtɜɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæt͡ʃɜɹˌeɪtɜɹ/.