TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saturator

UK/ˈsæt͡ʃɜɹˌeɪtɜɹ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈsæt͡ʃɜɹˌeɪtɜɹ/ giọng máy của trình duyệt

saturator nghĩa là người làm bảo hoà, vật làm bão hoà, nồi làm bảo hoà, bình làm bão hoà.

Nghĩa của saturator

Danh từ

  1. Người làm bảo hoà, vật làm bão hoà.
  2. Nồi làm bảo hoà, bình làm bão hoà.

Dạng từ của saturator

Số nhiềusaturators

Câu hỏi thường gặp

saturator nghĩa là gì?

saturator (danh từ) nghĩa là người làm bảo hoà, vật làm bão hoà, nồi làm bảo hoà, bình làm bão hoà.

saturator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saturator: giọng Anh (UK) /ˈsæt͡ʃɜɹˌeɪtɜɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæt͡ʃɜɹˌeɪtɜɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.