saturnian
UK/sæˈtɜː(ɹ)n.jən/ giọng máy của trình duyệt
US/sæˈtɜː(ɹ)n.jən/ giọng máy của trình duyệt
saturnian nghĩa là thần nông, sao thổ.
Nghĩa của saturnian
Tính từ
- Thuộc Thần Xa-tuya, (thuộc) thần Nông.
- Thuộc Sao Thổ.
- Thịnh vượng, phồn vinh, huy hoàng.
- saturnian agethời đại hoàng kim
Dạng từ của saturnian
| So sánh hơn | more Saturnian |
| So sánh nhất | most Saturnian |
| Số nhiều | Saturnians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saturnian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
saturnian nghĩa là gì?
saturnian (tính từ) nghĩa là thần nông, sao thổ.
saturnian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saturnian: giọng Anh (UK) /sæˈtɜː(ɹ)n.jən/, giọng Mỹ (US) /sæˈtɜː(ɹ)n.jən/.