TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saturnian

UK/sæˈtɜː(ɹ)n.jən/ giọng máy của trình duyệt US/sæˈtɜː(ɹ)n.jən/ giọng máy của trình duyệt

saturnian nghĩa là thần nông, sao thổ.

Nghĩa của saturnian

Tính từ

  1. Thuộc Thần Xa-tuya, (thuộc) thần Nông.
  2. Thuộc Sao Thổ.
  3. Thịnh vượng, phồn vinh, huy hoàng.
    • saturnian agethời đại hoàng kim

Dạng từ của saturnian

So sánh hơnmore Saturnian
So sánh nhấtmost Saturnian
Số nhiềuSaturnians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saturnian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

saturnian nghĩa là gì?

saturnian (tính từ) nghĩa là thần nông, sao thổ.

saturnian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saturnian: giọng Anh (UK) /sæˈtɜː(ɹ)n.jən/, giọng Mỹ (US) /sæˈtɜː(ɹ)n.jən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.