saturnine
UK/ˈsætənaɪn/
US/ˈsætɚˌnaɪn/
giọng máy của trình duyệt
saturnine nghĩa là lầm lì, tầm ngầm, chì, bằng chì.
Nghĩa của saturnine
Tính từ
- Lầm lì, tầm ngầm.
- Thuộc Chì; bằng chì; như chì.
- Thuộc Chứng nhiễm độc chì; bị nhiễm độc chì.
- saturnine symptomsnhững triệu chứng nhiễm độc chì
- Có sao Thổ chiếu mệnh.
Dạng từ của saturnine
| So sánh hơn | more saturnine |
| So sánh nhất | most saturnine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saturnine
Đồng nghĩa
solemnsomberatrabiliousdispiritedbluecheerlesschopfallencut updampdejecteddepresseddespondentdisgruntleddisconsolatedismal
Trái nghĩa
Họ từ của saturnine
Câu hỏi thường gặp
saturnine nghĩa là gì?
saturnine (tính từ) nghĩa là lầm lì, tầm ngầm, chì, bằng chì.
saturnine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saturnine: giọng Anh (UK) /ˈsætənaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsætɚˌnaɪn/.