TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saturnine

UK/ˈsætənaɪn/ US/ˈsætɚˌnaɪn/ giọng máy của trình duyệt

saturnine nghĩa là lầm lì, tầm ngầm, chì, bằng chì.

Nghĩa của saturnine

Tính từ

  1. Lầm lì, tầm ngầm.
  2. Thuộc Chì; bằng chì; như chì.
  3. Thuộc Chứng nhiễm độc chì; bị nhiễm độc chì.
    • saturnine symptomsnhững triệu chứng nhiễm độc chì
  4. Có sao Thổ chiếu mệnh.

Dạng từ của saturnine

So sánh hơnmore saturnine
So sánh nhấtmost saturnine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saturnine

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của saturnine

Câu hỏi thường gặp

saturnine nghĩa là gì?

saturnine (tính từ) nghĩa là lầm lì, tầm ngầm, chì, bằng chì.

saturnine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saturnine: giọng Anh (UK) /ˈsætənaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsætɚˌnaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.