saturnic
UK/səˈtɜːnɪk/
US/səˈtɝnɪk/
giọng máy của trình duyệt
saturnic nghĩa là bị nhiễm độc chì.
Nghĩa của saturnic
Tính từ
- Y học Bị nhiễm độc chì.
Dạng từ của saturnic
| So sánh hơn | more saturnic |
| So sánh nhất | most saturnic |
Câu hỏi thường gặp
saturnic nghĩa là gì?
saturnic (tính từ) nghĩa là bị nhiễm độc chì.
saturnic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saturnic: giọng Anh (UK) /səˈtɜːnɪk/, giọng Mỹ (US) /səˈtɝnɪk/.