TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saucily

US/ˈsɔ.si.li/ giọng máy của trình duyệt

saucily nghĩa là thanh nhã, bảnh bao.

Nghĩa của saucily

Phó từ

  1. Thô lỗ một cách hỗn xược.
  2. Thanh nhã, bảnh bao; vui nhộn (nhất là về mũ).
  3. Hoạt bát, lanh lợi.

Dạng từ của saucily

So sánh hơnmore saucily
So sánh nhấtmost saucily

Câu hỏi thường gặp

saucily nghĩa là gì?

saucily (phó từ) nghĩa là thanh nhã, bảnh bao.

saucily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saucily: giọng Mỹ (US) /ˈsɔ.si.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.