Saudi Arabia
UK/ˌsaʊ.di əˈɹeɪ.bi.ə/
US/ˌsaʊ.di əˈɹeɪ.bi.ə/
giọng máy của trình duyệt
Saudi Arabia nghĩa là ả rập xê út, a-rập xê-út, ả-rập xau-đi.
Nghĩa của Saudi Arabia
Địa danh
- Ả Rập Xê Út (quốc gia ở châu Á).
Danh từ riêng
- A-rập Xê-út, Ả-rập Xau-đi, Ả Rập Xê Út.
Câu ví dụ với Saudi Arabia
- In Saudi Arabia, women do not drive cars. Ở Saudia, phụ nữ không được lái xe.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Saudi Arabia nghĩa là gì?
Saudi Arabia (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là ả rập xê út, a-rập xê-út, ả-rập xau-đi.
Saudi Arabia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Saudi Arabia: giọng Anh (UK) /ˌsaʊ.di əˈɹeɪ.bi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌsaʊ.di əˈɹeɪ.bi.ə/.